TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶年

xiōngnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG NIÊN

凶年 nghĩa là năm mất mùa.

Nghĩa của 凶年

xiōngnián

HUNG NIÊNDanh từ
  1. Năm mất mùa

Câu hỏi thường gặp

凶年 nghĩa là gì?

凶年 (xiōngnián) nghĩa là năm mất mùa.

凶年 đọc thế nào?

凶年 đọc là xiōngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶年 là gì?

Âm Hán Việt của 凶年 là "hung niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.