TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶服

xiōngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG PHỤC

凶服 nghĩa là quần áo tang.

Nghĩa của 凶服

xiōngfú

HUNG PHỤC
  1. cũ Quần áo tang

Câu hỏi thường gặp

凶服 nghĩa là gì?

凶服 (xiōngfú) nghĩa là quần áo tang.

凶服 đọc thế nào?

凶服 đọc là xiōngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶服 là gì?

Âm Hán Việt của 凶服 là "hung phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.