TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶杀案

xiōngshā'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兇殺案

Âm Hán Việt HUNG SÁT ÁN

凶杀案 nghĩa là vụ án giết người.

Nghĩa của 凶杀案

xiōngshā'àn

HUNG SÁT ÁNDanh từphồn thể 兇殺案
  1. Vụ án giết người

Câu hỏi thường gặp

凶杀案 nghĩa là gì?

凶杀案 (xiōngshā'àn) nghĩa là vụ án giết người.

凶杀案 đọc thế nào?

凶杀案 đọc là xiōngshā'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶杀案 là gì?

Âm Hán Việt của 凶杀案 là "hung sát án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.