凶相毕露 nghĩa là Lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra.
Nghĩa của 凶相毕露
xiōngxiàngbìlù
HUNG TƯỚNG TẤT LỘphồn thể 兇相畢露
Lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra
Phô bày nanh vuốt
Câu hỏi thường gặp
凶相毕露 nghĩa là gì?
凶相毕露 (xiōngxiàngbìlù) nghĩa là Lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra.
凶相毕露 đọc thế nào?
凶相毕露 đọc là xiōngxiàngbìlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 凶相毕露 là gì?
Âm Hán Việt của 凶相毕露 là "hung tướng tất lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.