TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶讯

xiōngxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兇訊

Âm Hán Việt HUNG TẤN

凶讯 nghĩa là tin dữ, tin xấu.

Nghĩa của 凶讯

xiōngxùn

HUNG TẤNphồn thể 兇訊
  1. Tin dữ
  2. Tin xấu

Câu hỏi thường gặp

凶讯 nghĩa là gì?

凶讯 (xiōngxùn) nghĩa là tin dữ, tin xấu.

凶讯 đọc thế nào?

凶讯 đọc là xiōngxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶讯 là gì?

Âm Hán Việt của 凶讯 là "hung tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.