TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹槽

āocáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO TÀO

凹槽 nghĩa là chỗ lõm, rãnh.

Nghĩa của 凹槽

āocáo

AO TÀODanh từ
  1. Chỗ lõm
  2. Rãnh
  3. Khe
  4. Rãnh chìm

Câu hỏi thường gặp

凹槽 nghĩa là gì?

凹槽 (āocáo) nghĩa là chỗ lõm, rãnh.

凹槽 đọc thế nào?

凹槽 đọc là āocáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹槽 là gì?

Âm Hán Việt của 凹槽 là "ao tào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.