TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹版

āobǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO BẢN

凹版 nghĩa là bản in lõm.

Nghĩa của 凹版

āobǎn

AO BẢNDanh từ
  1. Bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)

Câu hỏi thường gặp

凹版 nghĩa là gì?

凹版 (āobǎn) nghĩa là bản in lõm.

凹版 đọc thế nào?

凹版 đọc là āobǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹版 là gì?

Âm Hán Việt của 凹版 là "ao bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.