TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹进

āojìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凹進

Âm Hán Việt AO TIẾN

凹进 nghĩa là lõm, võng.

Nghĩa của 凹进

āojìn

AO TIẾNphồn thể 凹進
  1. Lõm
  2. Võng
  3. Vết lõm

Câu hỏi thường gặp

凹进 nghĩa là gì?

凹进 (āojìn) nghĩa là lõm, võng.

凹进 đọc thế nào?

凹进 đọc là āojìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹进 là gì?

Âm Hán Việt của 凹进 là "ao tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.