TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出人意表

chūrényìbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT NHÂN Ý BIỂU

出人意表 nghĩa là vượt ngoài mong đợi.

Nghĩa của 出人意表

chūrényìbiǎo

XUẤT NHÂN Ý BIỂUCụm từ
  1. Vượt ngoài mong đợi
  2. Đem lại sự ngạc nhiên

Câu hỏi thường gặp

出人意表 nghĩa là gì?

出人意表 (chūrényìbiǎo) nghĩa là vượt ngoài mong đợi.

出人意表 đọc thế nào?

出人意表 đọc là chūrényìbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 出人意表 là gì?

Âm Hán Việt của 出人意表 là "xuất nhân ý biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.