TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出入境检验检疫局

chūrùjìngjiǎnyànjiǎnyìjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出入境檢驗檢疫局

Âm Hán Việt XUẤT NHẬP CẢNH KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH CỤC

出入境检验检疫局 nghĩa là Cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh.

Nghĩa của 出入境检验检疫局

chūrùjìngjiǎnyànjiǎnyìjú

XUẤT NHẬP CẢNH KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH CỤCphồn thể 出入境檢驗檢疫局
  1. Cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh

Câu hỏi thường gặp

出入境检验检疫局 nghĩa là gì?

出入境检验检疫局 (chūrùjìngjiǎnyànjiǎnyìjú) nghĩa là Cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh.

出入境检验检疫局 đọc thế nào?

出入境检验检疫局 đọc là chūrùjìngjiǎnyànjiǎnyìjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 出入境检验检疫局 là gì?

Âm Hán Việt của 出入境检验检疫局 là "xuất nhập cảnh kiểm nghiệm kiểm dịch cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.