Âm Hán ViệtXUẤT NHẬP CẢNH KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH CỤC
出入境检验检疫局 nghĩa là Cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh.
Nghĩa của 出入境检验检疫局
chūrùjìngjiǎnyànjiǎnyìjú
XUẤT NHẬP CẢNH KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH CỤCphồn thể 出入境檢驗檢疫局
Cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh
Câu hỏi thường gặp
出入境检验检疫局 nghĩa là gì?
出入境检验检疫局 (chūrùjìngjiǎnyànjiǎnyìjú) nghĩa là Cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh.
出入境检验检疫局 đọc thế nào?
出入境检验检疫局 đọc là chūrùjìngjiǎnyànjiǎnyìjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 出入境检验检疫局 là gì?
Âm Hán Việt của 出入境检验检疫局 là "xuất nhập cảnh kiểm nghiệm kiểm dịch cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.