出入境管理局 nghĩa là Cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc).
Nghĩa của 出入境管理局
Chūrù Jìng Guǎnlǐjú
XUẤT NHẬP CẢNH QUẢN LÝ CỤCtên riêng
Cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
出入境管理局 nghĩa là gì?
出入境管理局 (chūrù jìng guǎnlǐjú) nghĩa là Cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc).
出入境管理局 đọc thế nào?
出入境管理局 đọc là Chūrù Jìng Guǎnlǐjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 出入境管理局 là gì?
Âm Hán Việt của 出入境管理局 là "xuất nhập cảnh quản lý cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.