出入平安 nghĩa là Nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi.
Nghĩa của 出入平安
chūrùpíng'ān
XUẤT NHẬP BÌNH AN
Nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi
Bình an mọi lúc mọi nơi
Câu hỏi thường gặp
出入平安 nghĩa là gì?
出入平安 (chūrùpíng'ān) nghĩa là Nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi.
出入平安 đọc thế nào?
出入平安 đọc là chūrùpíng'ān (pinyin).
Âm Hán Việt của 出入平安 là gì?
Âm Hán Việt của 出入平安 là "xuất nhập bình an".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.