TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出入平安

chūrùpíng'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT NHẬP BÌNH AN

出入平安 nghĩa là Nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi.

Nghĩa của 出入平安

chūrùpíng'ān

XUẤT NHẬP BÌNH AN
  1. Nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi
  2. Bình an mọi lúc mọi nơi

Câu hỏi thường gặp

出入平安 nghĩa là gì?

出入平安 (chūrùpíng'ān) nghĩa là Nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi.

出入平安 đọc thế nào?

出入平安 đọc là chūrùpíng'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 出入平安 là gì?

Âm Hán Việt của 出入平安 là "xuất nhập bình an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.