TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出洋相

chūyángxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT DƯƠNG TƯỚNG

出洋相 nghĩa là Làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn.

Nghĩa của 出洋相

chūyángxiàng

XUẤT DƯƠNG TƯỚNGĐộng từ
  1. Làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn

Câu ví dụ với 出洋相

  • 你要是再给我们公司出洋相,我可就不客气了。 Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.Tatoeba #3709292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

出洋相 nghĩa là gì?

出洋相 (chūyángxiàng) nghĩa là Làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn.

出洋相 đọc thế nào?

出洋相 đọc là chūyángxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出洋相 là gì?

Âm Hán Việt của 出洋相 là "xuất dương tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.