出洋相
giọng máy của trình duyệt
出洋相 nghĩa là Làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn.
Nghĩa của 出洋相
chūyángxiàng
XUẤT DƯƠNG TƯỚNGĐộng từ- Làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
Câu ví dụ với 出洋相
- 你要是再给我们公司出洋相,我可就不客气了。 Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.Tatoeba #3709292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
出洋相 nghĩa là gì?
出洋相 (chūyángxiàng) nghĩa là Làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn.
出洋相 đọc thế nào?
出洋相 đọc là chūyángxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 出洋相 là gì?
Âm Hán Việt của 出洋相 là "xuất dương tướng".