TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出狱

chūyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出獄

Âm Hán Việt XUẤT NGỤC

出狱 nghĩa là được thả khỏi tù.

Nghĩa của 出狱

chūyù

XUẤT NGỤCĐộng từphồn thể 出獄
  1. Được thả khỏi tù

Câu hỏi thường gặp

出狱 nghĩa là gì?

出狱 (chūyù) nghĩa là được thả khỏi tù.

出狱 đọc thế nào?

出狱 đọc là chūyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 出狱 là gì?

Âm Hán Việt của 出狱 là "xuất ngục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.