TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出草

chūcǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THẢO

出草 nghĩa là đi săn đầu người.

Nghĩa của 出草

chūcǎo

XUẤT THẢOĐộng từ
  1. thổ dân Đài Loan Đi săn đầu người

Câu hỏi thường gặp

出草 nghĩa là gì?

出草 (chūcǎo) nghĩa là đi săn đầu người.

出草 đọc thế nào?

出草 đọc là chūcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 出草 là gì?

Âm Hán Việt của 出草 là "xuất thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.