TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出菜

chūcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THÁI

出菜 nghĩa là Mang món ăn cho khách.

Nghĩa của 出菜

chūcài

XUẤT THÁIĐộng từ
  1. tại nhà hàng Mang món ăn cho khách
  2. Phục vụ món ăn

Câu hỏi thường gặp

出菜 nghĩa là gì?

出菜 (chūcài) nghĩa là Mang món ăn cho khách.

出菜 đọc thế nào?

出菜 đọc là chūcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 出菜 là gì?

Âm Hán Việt của 出菜 là "xuất thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.