TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出菜秀

chūcàixiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THÁI TÚ

出菜秀 nghĩa là biểu diễn bữa tối.

Nghĩa của 出菜秀

chūcàixiù

XUẤT THÁI TÚ
  1. Biểu diễn bữa tối
  2. Bữa tối kèm trình diễn

Câu hỏi thường gặp

出菜秀 nghĩa là gì?

出菜秀 (chūcàixiù) nghĩa là biểu diễn bữa tối.

出菜秀 đọc thế nào?

出菜秀 đọc là chūcàixiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 出菜秀 là gì?

Âm Hán Việt của 出菜秀 là "xuất thái tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.