TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出辑

chūjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出輯

Âm Hán Việt XUẤT TẬP

出辑 nghĩa là phát hành album.

Nghĩa của 出辑

chūjí

XUẤT TẬPphồn thể 出輯
  1. Phát hành album (của nhạc sĩ)

Câu hỏi thường gặp

出辑 nghĩa là gì?

出辑 (chūjí) nghĩa là phát hành album.

出辑 đọc thế nào?

出辑 đọc là chūjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 出辑 là gì?

Âm Hán Việt của 出辑 là "xuất tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.