TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出错信息

chūcuòxìnxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出錯信息

Âm Hán Việt XUẤT THÁC TÍN TỨC

出错信息 nghĩa là thông báo lỗi.

Nghĩa của 出错信息

chūcuòxìnxī

XUẤT THÁC TÍN TỨCphồn thể 出錯信息
  1. Thông báo lỗi (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

出错信息 nghĩa là gì?

出错信息 (chūcuòxìnxī) nghĩa là thông báo lỗi.

出错信息 đọc thế nào?

出错信息 đọc là chūcuòxìnxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 出错信息 là gì?

Âm Hán Việt của 出错信息 là "xuất thác tín tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.