TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出题

chūtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出題

Âm Hán Việt XUẤT ĐỀ

出题 nghĩa là ra đề tài.

Nghĩa của 出题

chūtí

XUẤT ĐỀĐộng từphồn thể 出題
  1. Ra đề tài (thảo luận)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出题

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出题 nghĩa là gì?

出题 (chūtí) nghĩa là ra đề tài.

出题 đọc thế nào?

出题 đọc là chūtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 出题 là gì?

Âm Hán Việt của 出题 là "xuất đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.