击沉 (jīchén) nghĩa là Tấn công và đánh chìm (một con tàu).
击沉 đọc thế nào?
击沉 đọc là jīchén (pinyin).
Âm Hán Việt của 击沉 là gì?
Âm Hán Việt của 击沉 là "kích trầm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.