TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击沉

jīchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊沉

Âm Hán Việt KÍCH TRẦM

击沉 nghĩa là Tấn công và đánh chìm (một con tàu).

Nghĩa của 击沉

jīchén

KÍCH TRẦMĐộng từphồn thể 擊沉
  1. Tấn công và đánh chìm (một con tàu)

Câu hỏi thường gặp

击沉 nghĩa là gì?

击沉 (jīchén) nghĩa là Tấn công và đánh chìm (một con tàu).

击沉 đọc thế nào?

击沉 đọc là jīchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 击沉 là gì?

Âm Hán Việt của 击沉 là "kích trầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.