TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击缶

jífǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊缶

击缶 nghĩa là Gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm.

Nghĩa của 击缶

jífǒu

Động từphồn thể 擊缶
  1. Gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm

Câu hỏi thường gặp

击缶 nghĩa là gì?

击缶 (jífǒu) nghĩa là Gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm.

击缶 đọc thế nào?

击缶 đọc là jífǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.