TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函办

hánbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 函辦

Âm Hán Việt HÀM BIỆN

函办 nghĩa là Xem 函送法办 (hánsòngfǎbàn).

Nghĩa của 函办

hánbàn

HÀM BIỆNphồn thể 函辦
  1. Xem 函送法办 (hánsòngfǎbàn)

Câu hỏi thường gặp

函办 nghĩa là gì?

函办 (hánbàn) nghĩa là Xem 函送法办 (hánsòngfǎbàn).

函办 đọc thế nào?

函办 đọc là hánbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 函办 là gì?

Âm Hán Việt của 函办 là "hàm biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.