刀刺性痛 (dāocìxìngtòng) nghĩa là Đau nhói như dao đâm.
刀刺性痛 đọc thế nào?
刀刺性痛 đọc là dāocìxìngtòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 刀刺性痛 là gì?
Âm Hán Việt của 刀刺性痛 là "đao thích tính thống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.