TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀山火海

dāoshānhuǒhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAO SƠN HỎA HẢI

刀山火海 nghĩa là Nghĩa đen núi dao biển lửa.

Nghĩa của 刀山火海

dāoshānhuǒhǎi

ĐAO SƠN HỎA HẢI
  1. Nghĩa đen núi dao biển lửa
  2. thành ngữ Nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng

Câu hỏi thường gặp

刀山火海 nghĩa là gì?

刀山火海 (dāoshānhuǒhǎi) nghĩa là Nghĩa đen núi dao biển lửa.

刀山火海 đọc thế nào?

刀山火海 đọc là dāoshānhuǒhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀山火海 là gì?

Âm Hán Việt của 刀山火海 là "đao sơn hỏa hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.