TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀鞘

dāoqiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAO SAO

刀鞘 nghĩa là vỏ kiếm.

Nghĩa của 刀鞘

dāoqiào

ĐAO SAODanh từ
  1. Vỏ kiếm

Câu hỏi thường gặp

刀鞘 nghĩa là gì?

刀鞘 (dāoqiào) nghĩa là vỏ kiếm.

刀鞘 đọc thế nào?

刀鞘 đọc là dāoqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀鞘 là gì?

Âm Hán Việt của 刀鞘 là "đao sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.