刁藩都 nghĩa là Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp.
Nghĩa của 刁藩都
Diāofāndōu
ĐIÊU PHIÊN ĐÔtên riêng
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
Câu hỏi thường gặp
刁藩都 nghĩa là gì?
刁藩都 (diāofāndōu) nghĩa là Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp.
刁藩都 đọc thế nào?
刁藩都 đọc là Diāofāndōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 刁藩都 là gì?
Âm Hán Việt của 刁藩都 là "điêu phiên đô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.