TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分光

fēnguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN QUANG

分光 nghĩa là quang phổ.

Nghĩa của 分光

fēnguāng

PHÂN QUANGĐộng từ
  1. tiền tố Quang phổ-

Từ ghép có 分光

Câu hỏi thường gặp

分光 nghĩa là gì?

分光 (fēnguāng) nghĩa là quang phổ.

分光 đọc thế nào?

分光 đọc là fēnguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分光 là gì?

Âm Hán Việt của 分光 là "phân quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.