TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分子料理

fēnzǐliàolǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TỬ LIỆU LÝ

分子料理 nghĩa là ẩm thực phân tử.

Nghĩa của 分子料理

fēnzǐliàolǐ

PHÂN TỬ LIỆU LÝDanh từ
  1. Ẩm thực phân tử

Câu hỏi thường gặp

分子料理 nghĩa là gì?

分子料理 (fēnzǐliàolǐ) nghĩa là ẩm thực phân tử.

分子料理 đọc thế nào?

分子料理 đọc là fēnzǐliàolǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 分子料理 là gì?

Âm Hán Việt của 分子料理 là "phân tử liệu lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.