TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分子杂交

fēnzǐzájiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分子雜交

Âm Hán Việt PHÂN TỬ TẠP GIAO

分子杂交 nghĩa là lai hóa phân tử.

Nghĩa của 分子杂交

fēnzǐzájiāo

PHÂN TỬ TẠP GIAOphồn thể 分子雜交
  1. Lai hóa phân tử

Câu hỏi thường gặp

分子杂交 nghĩa là gì?

分子杂交 (fēnzǐzájiāo) nghĩa là lai hóa phân tử.

分子杂交 đọc thế nào?

分子杂交 đọc là fēnzǐzájiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 分子杂交 là gì?

Âm Hán Việt của 分子杂交 là "phân tử tạp giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.