TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分子筛

fēnzǐshāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分子篩

Âm Hán Việt PHÂN TỬ SI

分子筛 nghĩa là sàng lọc phân tử.

Nghĩa của 分子筛

fēnzǐshāi

PHÂN TỬ SIDanh từphồn thể 分子篩
  1. Sàng lọc phân tử

Câu hỏi thường gặp

分子筛 nghĩa là gì?

分子筛 (fēnzǐshāi) nghĩa là sàng lọc phân tử.

分子筛 đọc thế nào?

分子筛 đọc là fēnzǐshāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 分子筛 là gì?

Âm Hán Việt của 分子筛 là "phân tử si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.