TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分居

fēnjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN CƯ

分居 nghĩa là ly thân, sống riêng.

Nghĩa của 分居

fēnjū

PHÂN CƯĐộng từ
  1. Ly thân (vợ chồng)
  2. Sống riêng (vợ chồng, thành viên gia đình)

Câu hỏi thường gặp

分居 nghĩa là gì?

分居 (fēnjū) nghĩa là ly thân, sống riêng.

分居 đọc thế nào?

分居 đọc là fēnjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 分居 là gì?

Âm Hán Việt của 分居 là "phân cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.