TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分洪

fēnhóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN HỒNG

分洪 nghĩa là phân tách lũ, phòng chống lũ lụt.

Nghĩa của 分洪

fēnhóng

PHÂN HỒNGĐộng từ
  1. Phân tách lũ
  2. Phòng chống lũ lụt

Câu hỏi thường gặp

分洪 nghĩa là gì?

分洪 (fēnhóng) nghĩa là phân tách lũ, phòng chống lũ lụt.

分洪 đọc thế nào?

分洪 đọc là fēnhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分洪 là gì?

Âm Hán Việt của 分洪 là "phân hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.