TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分色

fēnsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN SẮC

分色 nghĩa là tách màu.

Nghĩa của 分色

fēnsè

PHÂN SẮC
  1. Tách màu

Câu hỏi thường gặp

分色 nghĩa là gì?

分色 (fēnsè) nghĩa là tách màu.

分色 đọc thế nào?

分色 đọc là fēnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 分色 là gì?

Âm Hán Việt của 分色 là "phân sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.