TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分蘖

fēnniè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分櫱

Âm Hán Việt PHÂN NGHIỆT

分蘖 nghĩa là chồi nhánh.

Nghĩa của 分蘖

fēnniè

PHÂN NGHIỆTĐộng từphồn thể 分櫱
  1. Chồi nhánh (thân ở gốc của cây cỏ)

Câu hỏi thường gặp

分蘖 nghĩa là gì?

分蘖 (fēnniè) nghĩa là chồi nhánh.

分蘖 đọc thế nào?

分蘖 đọc là fēnniè (pinyin).

Âm Hán Việt của 分蘖 là gì?

Âm Hán Việt của 分蘖 là "phân nghiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.