TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分销

fēnxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分銷

Âm Hán Việt PHÂN TIÊU

分销 nghĩa là phân phối, cửa hàng bán lẻ.

Nghĩa của 分销

fēnxiāo

PHÂN TIÊUĐộng từphồn thể 分銷
  1. Phân phối
  2. Cửa hàng bán lẻ

Từ ghép có 分销

Câu hỏi thường gặp

分销 nghĩa là gì?

分销 (fēnxiāo) nghĩa là phân phối, cửa hàng bán lẻ.

分销 đọc thế nào?

分销 đọc là fēnxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 分销 là gì?

Âm Hán Việt của 分销 là "phân tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.