TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分销网络

fēnxiāowǎngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分銷網絡

Âm Hán Việt PHÂN TIÊU VÕNG LẠC

分销网络 nghĩa là mạng lưới phân phối.

Nghĩa của 分销网络

fēnxiāowǎngluò

PHÂN TIÊU VÕNG LẠCphồn thể 分銷網絡
  1. Mạng lưới phân phối

Câu hỏi thường gặp

分销网络 nghĩa là gì?

分销网络 (fēnxiāowǎngluò) nghĩa là mạng lưới phân phối.

分销网络 đọc thế nào?

分销网络 đọc là fēnxiāowǎngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 分销网络 là gì?

Âm Hán Việt của 分销网络 là "phân tiêu võng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.