TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切入

qiērù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT NHẬP

切入 nghĩa là cắt vào, thâm nhập sâu vào, xuyên thủng.

Nghĩa của 切入

qiērù

THIẾT NHẬPĐộng từ
  1. Cắt vào; thâm nhập sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực, v.v.)
  2. thể thao, bóng đá, v.v. Xuyên thủng (hàng phòng ngự của đội đối phương)
  3. điện ảnh Cắt (sang cảnh tiếp theo)

Câu hỏi thường gặp

切入 nghĩa là gì?

切入 (qiērù) nghĩa là cắt vào, thâm nhập sâu vào, xuyên thủng.

切入 đọc thế nào?

切入 đọc là qiērù (pinyin).

Âm Hán Việt của 切入 là gì?

Âm Hán Việt của 切入 là "thiết nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.