TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切切

qièqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT THIẾT

切切 nghĩa là Một cách khẩn trương.

Nghĩa của 切切

qièqiè

THIẾT THIẾTTính từ, Phó từ
  1. Một cách khẩn trương
  2. Háo hức
  3. Lo lắng
  4. thúc giục ai đó Nhất định phải
  5. Chắc chắn cần (tuân theo hướng dẫn trên)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 切切

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 切切

Câu hỏi thường gặp

切切 nghĩa là gì?

切切 (qièqiè) nghĩa là Một cách khẩn trương.

切切 đọc thế nào?

切切 đọc là qièqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 切切 là gì?

Âm Hán Việt của 切切 là "thiết thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.