TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切向速度

qiēxiàngsùdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT HƯỚNG TỐC ĐỘ

切向速度 nghĩa là vận tốc tiếp tuyến.

Nghĩa của 切向速度

qiēxiàngsùdù

THIẾT HƯỚNG TỐC ĐỘ
  1. Vận tốc tiếp tuyến

Câu hỏi thường gặp

切向速度 nghĩa là gì?

切向速度 (qiēxiàngsùdù) nghĩa là vận tốc tiếp tuyến.

切向速度 đọc thế nào?

切向速度 đọc là qiēxiàngsùdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 切向速度 là gì?

Âm Hán Việt của 切向速度 là "thiết hướng tốc độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.