TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切尔诺贝利

Qiē'ěrnuòbèilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 切爾諾貝利

Âm Hán Việt THIẾT NHĨ NẶC BỐI LỢI

切尔诺贝利 nghĩa là Chernobyl.

Nghĩa của 切尔诺贝利

Qiē'ěrnuòbèilì

THIẾT NHĨ NẶC BỐI LỢIphồn thể 切爾諾貝利tên riêng
  1. Chernobyl

Câu hỏi thường gặp

切尔诺贝利 nghĩa là gì?

切尔诺贝利 (qiē'ěrnuòbèilì) nghĩa là Chernobyl.

切尔诺贝利 đọc thế nào?

切尔诺贝利 đọc là Qiē'ěrnuòbèilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 切尔诺贝利 là gì?

Âm Hán Việt của 切尔诺贝利 là "thiết nhĩ nặc bối lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.