TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切末

qièmo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT MẠT

切末 nghĩa là đạo cụ sân khấu.

Nghĩa của 切末

qièmo

THIẾT MẠT
  1. Đạo cụ sân khấu

Câu hỏi thường gặp

切末 nghĩa là gì?

切末 (qièmo) nghĩa là đạo cụ sân khấu.

切末 đọc thế nào?

切末 đọc là qièmo (pinyin).

Âm Hán Việt của 切末 là gì?

Âm Hán Việt của 切末 là "thiết mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.