TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切磋琢磨

qiēcuōzhuómó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT THA TRÁC MA

切磋琢磨 nghĩa là Cắt gọt và mài giũa.

Nghĩa của 切磋琢磨

qiēcuōzhuómó

THIẾT THA TRÁC MACụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cắt gọt và mài giũa
  2. nghĩa bóng Học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

切磋琢磨 nghĩa là gì?

切磋琢磨 (qiēcuōzhuómó) nghĩa là Cắt gọt và mài giũa.

切磋琢磨 đọc thế nào?

切磋琢磨 đọc là qiēcuōzhuómó (pinyin).

Âm Hán Việt của 切磋琢磨 là gì?

Âm Hán Việt của 切磋琢磨 là "thiết tha trác ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.