TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切触

qièchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 切觸

Âm Hán Việt THIẾT XÚC

切触 nghĩa là tiếp xúc.

Nghĩa của 切触

qièchù

THIẾT XÚCphồn thể 切觸
  1. Tiếp xúc (tiếp tuyến bậc cao)

Câu hỏi thường gặp

切触 nghĩa là gì?

切触 (qièchù) nghĩa là tiếp xúc.

切触 đọc thế nào?

切触 đọc là qièchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 切触 là gì?

Âm Hán Việt của 切触 là "thiết xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.