TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切面

qiēmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT DIỆN

切面 nghĩa là mặt cắt, cắt ngang.

Nghĩa của 切面

qiēmiàn

THIẾT DIỆNDanh từ
  1. Mặt cắt
  2. Cắt ngang
  3. Mặt tiếp tuyến (toán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 切面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

切面 nghĩa là gì?

切面 (qiēmiàn) nghĩa là mặt cắt, cắt ngang.

切面 đọc thế nào?

切面 đọc là qiēmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 切面 là gì?

Âm Hán Việt của 切面 là "thiết diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.