Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
Câu hỏi thường gặp
刈羽 nghĩa là gì?
刈羽 (yìyǔ) nghĩa là Kariba hoặc Kariwa.
刈羽 đọc thế nào?
刈羽 đọc là Yìyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 刈羽 là gì?
Âm Hán Việt của 刈羽 là "ngải vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.