TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刈羽

Yìyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI VŨ

刈羽 nghĩa là Kariba hoặc Kariwa.

Nghĩa của 刈羽

Yìyǔ

NGẢI VŨtên riêng
  1. Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật
  2. Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Câu hỏi thường gặp

刈羽 nghĩa là gì?

刈羽 (yìyǔ) nghĩa là Kariba hoặc Kariwa.

刈羽 đọc thế nào?

刈羽 đọc là Yìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刈羽 là gì?

Âm Hán Việt của 刈羽 là "ngải vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.