TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刊印

kānyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAN ẤN

刊印 nghĩa là in ấn, phổ biến.

Nghĩa của 刊印

kānyìn

SAN ẤNĐộng từ
  1. In ấn
  2. Phổ biến
  3. Xuất bản

Câu hỏi thường gặp

刊印 nghĩa là gì?

刊印 (kānyìn) nghĩa là in ấn, phổ biến.

刊印 đọc thế nào?

刊印 đọc là kānyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刊印 là gì?

Âm Hán Việt của 刊印 là "san ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.