刊误表 (kānwùbiǎo) nghĩa là Biến thể của 勘误表 (kānwùbiǎo).
刊误表 đọc thế nào?
刊误表 đọc là kānwùbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 刊误表 là gì?
Âm Hán Việt của 刊误表 là "san ngộ biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.