TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑事法庭

xíngshìfǎtíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH SỰ PHÁP ĐÌNH

刑事法庭 nghĩa là tòa án hình sự.

Nghĩa của 刑事法庭

xíngshìfǎtíng

HÌNH SỰ PHÁP ĐÌNHDanh từ
  1. Tòa án hình sự

Câu hỏi thường gặp

刑事法庭 nghĩa là gì?

刑事法庭 (xíngshìfǎtíng) nghĩa là tòa án hình sự.

刑事法庭 đọc thế nào?

刑事法庭 đọc là xíngshìfǎtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑事法庭 là gì?

Âm Hán Việt của 刑事法庭 là "hình sự pháp đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.