TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑侦

xíngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刑偵

Âm Hán Việt HÌNH TRINH

刑侦 nghĩa là điều tra hình sự.

Nghĩa của 刑侦

xíngzhēn

HÌNH TRINHĐộng từphồn thể 刑偵
  1. Điều tra hình sự

Câu hỏi thường gặp

刑侦 nghĩa là gì?

刑侦 (xíngzhēn) nghĩa là điều tra hình sự.

刑侦 đọc thế nào?

刑侦 đọc là xíngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑侦 là gì?

Âm Hán Việt của 刑侦 là "hình trinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.